Đại học Tampere – Tampere University, Phần Lan thông tin mới nhất 2026

Đại học Tampere là ngôi trường đại học nghiên cứu lớn thứ 2 ở Phần Lan, cung cấp các khóa học dành cho các bậc, từ Cử nhân đến Tiến sĩ. Có khoảng hơn 21,000 sinh viên học tập mỗi năm tại Đại học Tampere với đa ngành, đa lĩnh vực, trong đó trọng tâm trong nghiên cứu và giáo dục của trường là: công nghệ, y tế và xã hội.

Trường đại học Tampere có 3 khu học xá:

  • Khu học xá Hervanta: dành cho sinh viên đang theo học Natural Sciences, Engineering, architecture and health technology.
  • Khu học xá Kauppi: tọa lạc gần bệnh viên đại học Tampere. Đây là khu học xá dành cho ngành y & khoa học đời sống
  • Khu học xá trung tâm thành phố: dành cho các nghiên cứu & giảng dạy về humanities, business studies and economics, educational science, psychology, political science, communication sciences and social sciences.

TẠI SAO NÊN CHỌN ĐẠI HỌC TAMPERE?

  1. Xếp hạng Đại học Tampere
  • Xếp hạng thứ 423 trong bảng xếp hạng các trường đại học thế giới QS 2026.
  • Ngành Library & Information Management của đại học Tampere xếp hạng thứ 27 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings by Subject 2025.
  • Xếp hạng thứ 432 (top 2,2%) trong bảng xếp hạng Center For World Universities (CWUR) 2023.
  1. Các ngành học bằng tiếng Anh của Đại học Tampere

2.1 Các chương trình cử nhân:

2.1.1. Social Sciences, Sustainable Urban Development

Mục tiêu: Phát triển chuyên môn đa ngành về phát triển đô thị bền vững.

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Khoa học hành chính (Administrative Sciences)
  • Khoa học xã hội (Social Sciences)
  • Công nghệ (Technology)

2.1.2. Technology, Sustainable Urban Development

Mục tiêu: Tương tự như ngành “Social Sciences, Sustainable Urban Development,” nhưng tập trung hơn vào khía cạnh công nghệ.

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Khoa học hành chính
  • Khoa học xã hội
  • Công nghệ

2.1.3. Administrative Sciences, Sustainable Urban Development

Mục tiêu: Tương tự hai chương trình trên, nhấn mạnh vai trò của khoa học hành chính trong phát triển đô thị bền vững.

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Khoa học hành chính
  • Khoa học xã hội
  • Công nghệ

2.1.4 Natural Sciences and Mathematics, Science and Engineering

Mục tiêu: Xây dựng nền tảng trong các lĩnh vực kỹ thuật và khoa học, đồng thời chuẩn bị khả năng ứng phó với các đổi mới công nghệ.

Các môn học:  

  • Toán học (Mathematics)
  • Vật lý (Physics)
  • Hóa học (Chemistry)
  • Kỹ thuật Y Sinh (Biomedical Engineering)
  • Khoa học vật liệu (Materials Science)

2.1.5 Computing and Electrical Engineering, Science and Engineering

Mục tiêu: Trang bị kiến thức về các lĩnh vực kỹ thuật cốt lõi, công nghệ hiện đại và ứng dụng khoa học.

Các môn học:

  • Học máy và Xử lý tín hiệu (Machine Learning and Signal Processing)
  • Phát triển phần mềm (Software Development)
  • Kỹ thuật điện năng (Power Engineering)
  • Kỹ thuật truyền thông (Communication Engineering)
  • Điện tử và Hệ thống nhúng (Electronics and Embedded Systems)

2.1.6 Socially Sustainable Societies

Mục tiêu: Hướng đến xây dựng xã hội công bằng và bình đẳng, tập trung vào chính sách thể chế nhằm nâng cao sức khỏe và phúc lợi cộng đồng.

Phù hợp với:

  • Người quan tâm đến các khóa học kết hợp khoa học xã hội và khoa học sức khỏe.
  • Người muốn tạo ảnh hưởng tích cực lên chính sách và phúc lợi xã hội.

Chương trình học đa dạng này phù hợp với nhiều sở thích và định hướng nghề nghiệp khác nhau, từ khoa học xã hội, công nghệ, đến kỹ thuật và chính sách xã hội.

2.2 Ngành đào tạo bậc Thạc sĩ

  • Geotechnical Engineering, Civil Engineering – Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật xây dựng
  • Structural Engineering, Civil Engineering – Kỹ thuật kết cấu, Kỹ thuật xây dựng
  • Sustainable Transport, Civil Engineering – Giao thông bền vững, Kỹ thuật xây dựng
  • Sustainable Architecture, Architecture – Kiến trúc bền vững, Kiến trúc
  • Teaching, Learning and Media Education – Giảng dạy, Học tập và Giáo dục phương tiện truyền thông
  • Automation Engineering – Kỹ thuật tự động
  • Environmental Engineering – Kỹ thuật môi trường
  • Materials Science and Engineering – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
  • Photonics Technologies – Công nghệ quang học
  • Communication Systems and Networks, Computing Sciences and Electrical Engineering – Hệ thống và Mạng truyền thông, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Data Science, Computing Sciences and Electrical Engineering – Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Embedded Systems – Hệ thống nhúng
  • Human-Technology Interaction – Tương tác giữa con người và công nghệ
  • Information Security, Computing Sciences and Electrical Engineering – An ninh thông tin, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Power Electronics and Electromechanics, Computing Sciences and Electrical Engineering – Điện tử công suất và cơ điện, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Signal Processing and Machine Learning – Xử lý tín hiệu và Học máy
  • Smart Grids, Computing Sciences and Electrical Engineering – Lưới điện thông minh, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Software, Web & Cloud, Computing Sciences and Electrical Engineering – Phần mềm, Web & Cloud, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Statistical Data Analytics, Computing Sciences and Electrical Engineering – Phân tích dữ liệu thống kê, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • System-on-Chip Design, Computing Sciences and Electrical Engineering – Thiết kế Hệ thống trên chip, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Wireless Communications and RF Systems, Computing Sciences and Electrical Engineering – Truyền thông không dây và Hệ thống RF, Khoa học máy tính và Kỹ thuật điện
  • Game Studies – Nghiên cứu trò chơi
  • Accessibility and Diversity in Digital Services, Sustainable Societies and Digitalisation – Khả năng tiếp cận và Đa dạng trong Dịch vụ số, Các xã hội bền vững và Chuyển đổi số
  • Sustainable Digital Life, Sustainable Societies and Digitalisation – Cuộc sống số bền vững, Các xã hội bền vững và Chuyển đổi số
  • Business and Technology – Kinh doanh và Công nghệ
  • Governance for Sustainable Change, Leadership for Change – Quản trị cho thay đổi bền vững, Lãnh đạo cho thay đổi
  • Sustainable Business Management – Quản lý kinh doanh bền vững
  • International Security, Security Management and Politics – An ninh quốc tế, Quản lý an ninh và Chính trị
  • International Security, Security Management and Politics – An ninh quốc tế, Quản lý an ninh và Chính trị
  • Biomaterials and Tissue Engineering, Biomedical Sciences and Engineering – Vật liệu sinh học và Kỹ thuật mô, Khoa học và Kỹ thuật sinh học
  • Biomedical Micro- and Nanodevices – Vi mạch sinh học và Thiết bị vi- và nano, Khoa học và Kỹ thuật sinh học
  • Medical Physics and Biomedical Instrumentation, Biomedical Sciences and Engineering – Vật lý y sinh và Thiết bị y sinh, Khoa học và Kỹ thuật sinh học
  • Biomedical Informatics, Biomedical Sciences and Engineering – Thông tin y sinh, Khoa học và Kỹ thuật sinh học
  • Biomedical Informatics, Biomedical Technology – Thông tin y sinh, Công nghệ y sinh
  • Cell Technology, Biomedical Technology – Công nghệ tế bào, Công nghệ y sinh
  • Peace, Mediation and Conflict Research – Nghiên cứu hòa bình, Hòa giải và Xung đột
  • Public and Global Health – Sức khỏe cộng đồng và toàn cầu
  • Public Policy Analysis, Social Science Research – Phân tích chính sách công, Nghiên cứu khoa học xã hội

3. Chính sách hỗ trợ sinh viên quốc tế

3.1 Học phí, học bổng

Học phí:

  • Bậc Cử nhân: 000 Euro/ năm
  • Bậc Thạc sỹ: 12.000 Euro/ năm

Học bổng:

Early bird 2,000E cho năm học đầu tiên

Học bổng 50% dựa vào điểm SAT + motivation video/letter

Học bổng 2,000E cho năm đầu tiên của chương trình Thạc sĩ nếu sinh viên hoàn thành chương trình cử nhân trong vòng 3 năm và học lên Thạc sĩ

3.2 Quyền lợi dành cho sinh viên

  • Mỗi khoa sẽ có dịch vụ tư vấn và hỗ trợ riêng dành cho sinh viên
  • Sinh viên được sử dụng các dịch vụ công nghệ thông tin và nhận thông tin đăng nhập mạng riêng.
  • Sinh viên được quyền sử dụng tất cả những dịch vụ và công cụ thể thao thông qua SportUni.

3.3 Chương trình học trao đổi (Exchange study)

Đại học Tampere chào đón sinh viên trao đổi từ các trường đại học mà là đối tác quốc tế của trường. Chương trình trao đổi sẽ không được cấp bằng của đại học Tampere, những sẽ được tính vào bằng của sinh viên tại trường đại học đang theo học.

Kỳ tuyển sinh cho chương trình trao đổi:

16/09 – 15/10: chỉ dành cho sinh viên học vào kỳ học mùa xuân

3.4 Các chính sách ưu đãi khác cho sinh viên

  • Khi đã là sinh viên của đại học Tampere, sinh viên sẽ được cấp thẻ sinh viên. Một số ưu đãi giảm giá khi sử dụng thẻ sinh viên như: giảm giá 45% khi mua vé tại HSL, giảm giá các dịch vụ như ăn trưa, thể thao…
  • Được quyền sử dụng Dịch vụ Y tế Sinh viên Phần Lan.

CHÍNH SÁCH TUYỂN SINH

  • Với bậc Cử nhân:
    • Bằng tốt nghiệp THPT
    • Hình thức tuyển sinh: bằng SAT + Motivation Video/Letter
  • Với bậc Thạc sĩ:
    • Bằng tốt nghiệp đại học
    • Chứng chỉ ngoại ngữ: IETLS Academic 6.5 (no section below 5.5), TOEFL iBT 92 (không có kỹ năng nào dưới 20), PTE Academic 62 (không có kỹ năng giao tiếp dưới 42), C1 Advanced và C2 Proficiency)

Tự hào với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học và là đại diện tuyển sinh chính thức của các trường, Edulinks tư vấn du học các nước hoàn toàn miễn phí. Cần tìm hiểu bất kỳ thông tin nào thêm quý phụ huynh và các bạn học sinh có thể liên hệ ngay với Edulinks TẠI ĐÂY hoặc gọi Hotline: 0913.452.361 (Ms Châu) – 0919.735.426 (Ms Chi) để được hỗ trợ tốt nhất.

Những dịch vụ hỗ trợ từ Edulinks:

  • Cung cấp thông tin, tư vấn chọn trường, chọn ngành phù hợp.
  • Giới thiệu học bổng du học với giá trị cao nhất phù hợp
  • Kết nối học sinh với hàng ngàn trường đại học, cao đẳng tại các nước
  • Hỗ trợ nộp đơn xin nhập học, theo dõi tiến độ và nhận thư xác nhận từ trường
  • Dịch thuật công chứng, hoàn tất hồ sơ xin visa, chứng minh tài chính
  • Tư vấn chỗ ở, ngân sách du học, hỗ trợ đặt vé máy bay
  • Sinh viên năm cuối theo học Đại học tại các nước được Edulinks tiếp tục hỗ trợ tư vấn tìm học bổng chương trình Thạc sỹ tại đó hoặc chuyển sang nước khác
  • Hỗ trợ bất cứ vấn đề gì xảy ra đối với sinh viên trong thời gian học tại nước ngoài (một số vấn đề phát sinh trong thời gian mới hòa nhập, liên lạc với gia đình, gia hạn visa vào các năm sau, mua bảo hiểm du học…)
  • Tư vấn và hỗ trợ xin visa cho phụ huynh sang thăm học sinh hoặc dự lễ tốt nghiệp.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY DU HỌC EDULINKS

Văn phòng 1: Tòa nhà Lucky House, 262 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 1900 636 949 – Hotline: 0919 735 426

Văn phòng 2: 185 Phố Chùa Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0983 329 681 – 0983 608 295

Văn phòng 3: Số 6 Đường Tây hồ, Phường Tây Hồ , Hà Nội

Điện thoại: (04) 3718 3654 – 083 8686 123

Văn phòng 4: Số 6 Trương Văn Bang, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0368400535

Văn phòng 5: 6160 Warren Parkway Suite 100, Frisco, TX 75034, USA

Điện thoại: +12146094459

Email: info@edulinks.vn

Facebook: Du học Edulinks

Học viên nói về chúng tôi

NGUYỄN THÙY LINH

Học bổng 100% ngành IB

ĐH Aalto

NGUYỄN NGỌC MINH TRANG

Học bổng 100% ngành IB

ĐH Aalto

TRƯƠNG TRẦN HỒNG ÂN

Học bổng 50% Th.Sĩ ngành Industrial Management

ĐH VAASA 

ĐÀO PHAN LƯU

Học bổng 100% ngành HIT

ĐH Tampere

LÊ TRẦN HOÀNH

Học bổng 12,000E HP+7,000E SHP

ĐH Tampere

TRẦN THIỆN VINH

Học bổng 12,000E học phí

ĐH Tampere

Tại sao chọn Edulinks

Mang đến sự hài lòng cho các bạn là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi.Team Edu Links cam kết sẽ đem đến cho học viên sự chăm sóc tận tình nhất,để học viên yên tâm từ bước tư vấn cho đến khi đạt được mục tiêu học tập của mình